Nghĩa của từ "store opening" trong tiếng Việt

"store opening" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

store opening

US /stɔr ˈoʊ.pən.ɪŋ/
UK /stɔː ˈəʊ.pən.ɪŋ/
"store opening" picture

Danh từ

khai trương cửa hàng, mở cửa hàng

the official launch or start of a new retail business or shop

Ví dụ:
The grand store opening attracted a large crowd with special discounts.
Lễ khai trương cửa hàng lớn đã thu hút một lượng lớn khách hàng với các chương trình giảm giá đặc biệt.
We need to plan the marketing strategy for the new store opening next month.
Chúng ta cần lên kế hoạch chiến lược tiếp thị cho lễ khai trương cửa hàng mới vào tháng tới.